Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Quảng Cát...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
thi hk 2 toan 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 25-04-2010
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 25-04-2010
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo Dục
Trường THCS ……………..
Khối Lớp 9
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Môn: Toán
Năm học: 2007 – 2008
Thời gian 90 phút
Đề bài:
I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1), B(0; -1) là:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 2: Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng và là:
A. (2; 1) B. (1; 0) C. (-2; -3) D. (-1; -2).
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 4: Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong một đường tròn?
A. Hình thang cân. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình bình hành.
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là . Vẽ đường tròn (D; DA). Tính theo diện tích phần hình vuông nằm ngoài đường tròn (D; DA). Ta có kết quả:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 6: Diện tích xung quanh hình trụ là 452,16 cm2, chiều cao hình trụ là 12cm. Vậy bán kính hình tròn đáy là:
A. 6cm; B. 2cm; C. 3cm; D. 4cm.
II/ Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm). Cho phương trình Tính giá trị của biết rằng phương trình có 2 nghiệm thoả mãn:
a/ .
b/ .
Bài 2: (2,0 điểm).
Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B dài 36 km. Lúc về người đó tăng vận tốc lên 3km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút. Tính vận tốc của người đi xe đạp lúc đi?
Bài 3: (3,5 điểm).
Trên đường tròn tâm O lấy hai điểm B và D. Gọi A là điểm chính giữa của cung lớn BD. Các tia AD, AB cắt tiếp tuyến Bx và Dy của đường tròn lần lượt ở N và M. Chứng minh:
a/ Tứ giác BDNM nội tiếp được đường tròn.
b/ MN // BD.
c/ MA.MB = MD2.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: Tất cả 6 câu đều chọn A (Theo hướng dẫn của PGD). Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
II/ Tự luận:
Bài 1: (1,5 điểm).
Điều kiện để phương trình có nghiệm
a/ Theo Viét
Giải hệ phương trình có
Mà Theo Viét)
nhận). Trả lời:
b/
Giải hệ phương trình có ;
Vậy (nhận).
Trả lời:
Bài 2: (2,0 điểm). Gọi vận tốc của người đi xe đạp lúc đi là (Đk(0,25 điểm)
Thời gian đi từ A đến B là(0,25 điểm).
Vận tốc lúc về (0,25 điểm).
Thời gian lúc về là (0,25 điểm).
Theo đề ra ta có phương trình: (0,25 điểm).
Giải phương trình có
loại)
Vậy vận tốc lúc đi là12km/h. (0,25 điểm).
Bài 3: (3,5điểm). Vẽ hình đúng + viết đúng giả thiết, kết luận (0,5 điểm).
Mỗi câu a,b,c đúng được 1,0 điểm.
a/ Ta có:
(góc có đỉnh ngoài (O))
Mà nội tiếp đường tròn (theo cung chứa góc).
b/ nội tiếp (2 góc đối của tứ giác nội tiếp).
Mà (kề bù).
Mà (vì
DB//MN (vì có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau).
c/ (vì chung góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn DB).
hay
Trường THCS ……………..
Khối Lớp 9
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Môn: Toán
Năm học: 2007 – 2008
Thời gian 90 phút
Đề bài:
I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1), B(0; -1) là:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 2: Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng và là:
A. (2; 1) B. (1; 0) C. (-2; -3) D. (-1; -2).
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 4: Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong một đường tròn?
A. Hình thang cân. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình bình hành.
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là . Vẽ đường tròn (D; DA). Tính theo diện tích phần hình vuông nằm ngoài đường tròn (D; DA). Ta có kết quả:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 6: Diện tích xung quanh hình trụ là 452,16 cm2, chiều cao hình trụ là 12cm. Vậy bán kính hình tròn đáy là:
A. 6cm; B. 2cm; C. 3cm; D. 4cm.
II/ Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm). Cho phương trình Tính giá trị của biết rằng phương trình có 2 nghiệm thoả mãn:
a/ .
b/ .
Bài 2: (2,0 điểm).
Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B dài 36 km. Lúc về người đó tăng vận tốc lên 3km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút. Tính vận tốc của người đi xe đạp lúc đi?
Bài 3: (3,5 điểm).
Trên đường tròn tâm O lấy hai điểm B và D. Gọi A là điểm chính giữa của cung lớn BD. Các tia AD, AB cắt tiếp tuyến Bx và Dy của đường tròn lần lượt ở N và M. Chứng minh:
a/ Tứ giác BDNM nội tiếp được đường tròn.
b/ MN // BD.
c/ MA.MB = MD2.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: Tất cả 6 câu đều chọn A (Theo hướng dẫn của PGD). Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
II/ Tự luận:
Bài 1: (1,5 điểm).
Điều kiện để phương trình có nghiệm
a/ Theo Viét
Giải hệ phương trình có
Mà Theo Viét)
nhận). Trả lời:
b/
Giải hệ phương trình có ;
Vậy (nhận).
Trả lời:
Bài 2: (2,0 điểm). Gọi vận tốc của người đi xe đạp lúc đi là (Đk(0,25 điểm)
Thời gian đi từ A đến B là(0,25 điểm).
Vận tốc lúc về (0,25 điểm).
Thời gian lúc về là (0,25 điểm).
Theo đề ra ta có phương trình: (0,25 điểm).
Giải phương trình có
loại)
Vậy vận tốc lúc đi là12km/h. (0,25 điểm).
Bài 3: (3,5điểm). Vẽ hình đúng + viết đúng giả thiết, kết luận (0,5 điểm).
Mỗi câu a,b,c đúng được 1,0 điểm.
a/ Ta có:
(góc có đỉnh ngoài (O))
Mà nội tiếp đường tròn (theo cung chứa góc).
b/ nội tiếp (2 góc đối của tứ giác nội tiếp).
Mà (kề bù).
Mà (vì
DB//MN (vì có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau).
c/ (vì chung góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn DB).
hay
 
Chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
Nghe 4 hệ phát thanh của đài tiếng nói Việt Nam
- VOV1
- VOV2
- VOV3
- VOV5
VOV Player









Các ý kiến mới nhất