Mời dùng trà

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Liên kết website

Tiếp sức mùa thi

Nào cùng chát

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Báo mới . Com

Đọc báo Online

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bể cá cảnh

    Lịch âm dương

    Dự báo thời tiết

    Code dự báo thời tiết
    Mã các tỉnh Cao Bằng: 48808 Cà Mau: 48914 Côn Sơn: 48918 Bạch Long Vĩ: 48839 Đà Nẵng: 48855 Đồng Hới: 48848 Hà Nội: 48820 TP.HCM: 48900 Huế: 48852 Lạng Sơn: 48830 Lào Cai: 48803 Nam Định: 48823 Nha Trang: 48877 Phan Thiết: 48887 Phú Quốc: 48917 Quy Nhơn: 48870 Sơn La: 48806 Thanh Hóa: 48840 Trường Sa: 48920 Vinh: 48845

    Điểm tin trong ngày

    Giá vàng, tỉ giá ngoại tệ

    Gia vàng: Tỉ giá:

    Danh ngôn

    Truyện cười

    Sức khỏe, tình yêu, giới tính

    Đồng hồ

    Chúc mọi người luôn vui khỏe, hạnh phúc và thành đạt!
    Bây giờlà:

    Cảnh đẹp Việt Nam

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Quảng Cát­...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    thi hk 2 toan 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Dung (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:56' 25-04-2010
    Dung lượng: 161.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo Dục
    Trường THCS ……………..
    Khối Lớp 9
    ĐỀ THI HỌC KÌ II – Môn: Toán
    Năm học: 2007 – 2008
    Thời gian 90 phút
    
    

    Đề bài:

    I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng:
    Câu 1: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1), B(0; -1) là:
    A. ; B. ; C. ; D. .
    Câu 2: Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng  và  là:
    A. (2; 1) B. (1; 0) C. (-2; -3) D. (-1; -2).
    Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?
    A. ; B. ; C. ; D. .
    Câu 4: Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong một đường tròn?
    A. Hình thang cân. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình bình hành.

    Câu 5: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là . Vẽ đường tròn (D; DA). Tính theo  diện tích phần hình vuông nằm ngoài đường tròn (D; DA). Ta có kết quả:
    A. ; B. ; C. ; D. .
    Câu 6: Diện tích xung quanh hình trụ là 452,16 cm2, chiều cao hình trụ là 12cm. Vậy bán kính hình tròn đáy là:
    A. 6cm; B. 2cm; C. 3cm; D. 4cm.
    II/ Tự luận (7,0 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm). Cho phương trình  Tính giá trị của  biết rằng phương trình có 2 nghiệm  thoả mãn:
    a/ .
    b/ .
    Bài 2: (2,0 điểm).
    Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B dài 36 km. Lúc về người đó tăng vận tốc lên 3km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút. Tính vận tốc của người đi xe đạp lúc đi?
    Bài 3: (3,5 điểm).
    Trên đường tròn tâm O lấy hai điểm B và D. Gọi A là điểm chính giữa của cung lớn BD. Các tia AD, AB cắt tiếp tuyến Bx và Dy của đường tròn lần lượt ở N và M. Chứng minh:
    a/ Tứ giác BDNM nội tiếp được đường tròn.
    b/ MN // BD.
    c/ MA.MB = MD2.










    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    I/ Trắc nghiệm: Tất cả 6 câu đều chọn A (Theo hướng dẫn của PGD). Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
    II/ Tự luận:
    Bài 1: (1,5 điểm).
    Điều kiện để phương trình có nghiệm
    a/ Theo Viét
    Giải hệ phương trình có
    Mà Theo Viét)
    nhận). Trả lời:
    b/
    Giải hệ phương trình có ;
    Vậy (nhận).
    Trả lời:
    Bài 2: (2,0 điểm). Gọi vận tốc của người đi xe đạp lúc đi là (Đk(0,25 điểm)
    Thời gian đi từ A đến B là(0,25 điểm).
    Vận tốc lúc về (0,25 điểm).
    Thời gian lúc về là (0,25 điểm).

    Theo đề ra ta có phương trình: (0,25 điểm).
    Giải phương trình có
    loại)
    Vậy vận tốc lúc đi là12km/h. (0,25 điểm).
    Bài 3: (3,5điểm). Vẽ hình đúng + viết đúng giả thiết, kết luận (0,5 điểm).
    Mỗi câu a,b,c đúng được 1,0 điểm.
    a/ Ta có:
    (góc có đỉnh ngoài (O))
    Mà nội tiếp đường tròn (theo cung chứa góc).
    b/ nội tiếp (2 góc đối của tứ giác nội tiếp).
    Mà (kề bù).
    Mà (vì
    DB//MN (vì có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau).
    c/ (vì chung góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn DB).
    hay
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam

    object>

    Nghe 4 hệ phát thanh của đài tiếng nói Việt Nam

    • VOV1
    • VOV2
    • VOV3
    • VOV5
    VOV Player